← Từ điển

fenestella

C2 noun

fenestella nghĩa là hốc tường phía nam bàn thờ (chứa bồn rửa thánh và đôi khi là bàn để lễ vật)

Các nghĩa

  1. hốc tường phía nam bàn thờ (chứa bồn rửa thánh và đôi khi là bàn để lễ vật)

    A niche on the south side of an altar, containing the piscina and sometimes the credence.

Dạng khác