feat
feat /fiːt/ nghĩa là kỳ công
Các nghĩa
-
kỳ công
A relatively rare or difficult accomplishment.
I consider scaling Mount Blanc the greatest physical feat of my life.
Raising six children who all went on to be doctors was a tough feat for us.
Dạng khác
- feats plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn