← Từ điển

feared

B1 adj
us /fɪəd/

feared /fɪːd/ nghĩa là đáng sợ

Các nghĩa

  1. đáng sợ

    Pertaining to someone or thing that causes great fear in others.

    They feared you.

    The boy feared the dark.

    I feared that I might be late for the bus.

  2. được kính sợ

    Regarded with fear, respect, or reverence.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ