← Từ điển

fawn

C1 verb
gen /fɔn/

fawn /foːn/ nghĩa là vẫy đuôi mừng, cọ mũi, liếm (chó)

Các nghĩa

  1. vẫy đuôi mừng, cọ mũi, liếm (chó)

    To give birth to a fawn.

    intransitive

    Don't fawn over him!

    Don't fawn on me. I don't like it.

    The fawn bolted from its hiding place.

Dạng khác

Dễ nhầm với