favoured
favoured /ˈfeɪ.vɚd/ nghĩa là được ưu ái, được thiên vị
Các nghĩa
-
được ưu ái, được thiên vị
Treated or regarded with partiality.
-
có vẻ ngoài, có đặc điểm
Having a certain appearance or physical features.
ill-favoured; well-favoured; hard-favoured
Dạng khác
- more favoured comparative
- most favoured superlative