fastly
fastly nghĩa là một cách chắc chắn, vững chắc
Các nghĩa
-
một cách chắc chắn, vững chắc
In a secure or firm manner; securely
We tied the rope fastly this time; we didn't want it to get away again.
Dạng khác
- more fastly comparative
- most fastly superlative