← Từ điển

fastly

C2 adv

fastly nghĩa là một cách chắc chắn, vững chắc

Các nghĩa

  1. một cách chắc chắn, vững chắc

    In a secure or firm manner; securely

    We tied the rope fastly this time; we didn't want it to get away again.

Dạng khác