farrow
farrow /ˈfæɹoʊ/ nghĩa là không chửa, không đẻ
Các nghĩa
-
không chửa, không đẻ
Not pregnant; not producing young (not calving) in a given season or year; barren.
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
farrow /ˈfæɹoʊ/ nghĩa là không chửa, không đẻ
không chửa, không đẻ
Not pregnant; not producing young (not calving) in a given season or year; barren.
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ