← Từ điển

farandole

C2 noun

farandole nghĩa là điệu nhảy dây chuyền sôi động nhịp 6/8 có nguồn gốc Provence

Các nghĩa

  1. điệu nhảy dây chuyền sôi động nhịp 6/8 có nguồn gốc Provence

    A lively chain dance in 6/8 time, of Provençal origin.

Dạng khác