← Từ điển

fang

B1 verb
us /ˈfeɪ̯ŋ/

fang /ˈfæŋ/ nghĩa là mồi nước (cho bơm)

Các nghĩa

  1. mồi nước (cho bơm)

    To enable to catch or tear; to furnish with fangs.

    chariots fang'd with scythes

Dạng khác

Dễ nhầm với