← Từ điển

famed

C1 adj

famed /feɪmd/ nghĩa là nổi tiếng, lừng danh

Các nghĩa

  1. nổi tiếng, lừng danh

    Having fame; famous or noted.

    She is famed as a soprano.

    Nefertiti was famed for her beauty.

    Cleopatra was famed for her beauty.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ