falconry
falconry /ˈfɔːl.kən.ɹi/ nghĩa là thú chơi chim săn mồi, nghề nuôi chim ưng để săn
Các nghĩa
-
thú chơi chim săn mồi, nghề nuôi chim ưng để săn
The sport of hunting by using trained birds of prey, especially falcons and hawks.
Dạng khác
- falconries plural