← Từ điển

faking

B1 noun

faking /ˈfeɪkɪŋ/ nghĩa là sự giả mạo

Các nghĩa

  1. sự giả mạo

    The act of something being faked.

    She's faking sleep. That's why she's not snoring.

    I don't think he's faking.

    I don't think she's faking.

Dạng khác