← Từ điển

failing

B1 prep

failing /ˈfeɪ.lɪŋ/ nghĩa là nếu không có, thiếu

Các nghĩa

  1. nếu không có, thiếu

    If what follows is not possible; without.

    My memory is failing.

    His powers are failing.

    His eyesight is failing.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ