← Từ điển

eyrie

C2 noun

eyrie /ˈɪ.ɹi/ nghĩa là tổ chim săn mồi

Các nghĩa

  1. tổ chim săn mồi

    The nest of a bird of prey.

    uk

    Every rook within a mile flew from its eyrie and cawed strenuously.

  2. nơi cao và hẻo lánh nhưng có tầm nhìn bao quát

    Any high and remote but commanding place.

    uk

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ