eyrie
eyrie /ˈɪ.ɹi/ nghĩa là tổ chim săn mồi
Các nghĩa
-
tổ chim săn mồi
The nest of a bird of prey.
Every rook within a mile flew from its eyrie and cawed strenuously.
-
nơi cao và hẻo lánh nhưng có tầm nhìn bao quát
Any high and remote but commanding place.
Dạng khác
- eyries plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ