← Từ điển

eyeline

C2 noun

eyeline nghĩa là đường ngang qua mắt, phần mặt ngang tầm mắt

Các nghĩa

  1. đường ngang qua mắt, phần mặt ngang tầm mắt

    The horizontal portion of the face that includes the eyes.

  2. hướng nhìn, đường nhìn

    Line of sight.

    Jake: Really? Well, I still chose you. Paula: Why? Because I happened to be in your eye line?

  3. hướng nhìn của diễn viên hoặc người dẫn chương trình

    The direction in which an actor or presenter is looking.

  4. đồng nghĩa với eyestripe (sọc qua mắt)

    Synonym of eyestripe.

Dạng khác