eyeline
eyeline nghĩa là đường ngang qua mắt, phần mặt ngang tầm mắt
Các nghĩa
-
đường ngang qua mắt, phần mặt ngang tầm mắt
The horizontal portion of the face that includes the eyes.
-
hướng nhìn, đường nhìn
Line of sight.
Jake: Really? Well, I still chose you. Paula: Why? Because I happened to be in your eye line?
-
hướng nhìn của diễn viên hoặc người dẫn chương trình
The direction in which an actor or presenter is looking.
-
đồng nghĩa với eyestripe (sọc qua mắt)
Synonym of eyestripe.
Dạng khác
- eyelines plural