← Từ điển

extempore

C2 noun

extempore /ɪkˈstɛm.pə.ɹi/ nghĩa là điều ứng biến, sự ứng khẩu

Các nghĩa

  1. điều ứng biến, sự ứng khẩu

    Something improvised.

Dạng khác