← Từ điển

extemporaneous

C2 adj

extemporaneous /ɪksˌ-/ nghĩa là ứng khẩu, không chuẩn bị trước

Các nghĩa

  1. ứng khẩu, không chuẩn bị trước

    With inadequate preparation or without advance thought; offhand.

    The contestant delivered her extemporaneous speech with such gusto.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn