← Từ điển

expatriate

C2 noun

expatriate /ɛksˈpætɹi.ɪt/ nghĩa là người nước ngoài định cư, người sống ở nước ngoài (đặc biệt là tạm thời vì công việc hoặc học tập)

Các nghĩa

  1. người nước ngoài định cư, người sống ở nước ngoài (đặc biệt là tạm thời vì công việc hoặc học tập)

    One who lives outside one's own country, especially temporarily for a profession or education.

    Tom is an expatriate.

    She wants to expatriate.

  2. người bị trục xuất khỏi đất nước của mình

    One who has been banished from one's own country.

Dạng khác