← Từ điển

evils

B2 noun

evils /ˈiːvɪlz/ nghĩa là cái nhìn ác ý

Các nghĩa

  1. cái nhìn ác ý

    Synonym of evil eye (“dirty look”).

    slang

    Don't go giving me evils!

  2. mắt quỷ, cái nhìn mang lời nguyền

    Synonym of evil eye (“cursed gaze”).

    slang

    I saw her trying to give me evils!