← Từ điển

euphonium

C2 noun

euphonium /juːˈfəʊnɪəm/ nghĩa là kèn euphonium (kèn đồng có van, hình dạng giống tuba nhưng âm cao hơn)

Các nghĩa

  1. kèn euphonium (kèn đồng có van, hình dạng giống tuba nhưng âm cao hơn)

    A valved brass instrument with conical tubing similar in appearance to a tuba but of higher pitch.

    [T]hey could easily have been wearing euphoniums and woad for all the notice their quarry would have taken of them.

Dạng khác