eukaryotic
eukaryotic nghĩa là có nhân tế bào có màng bao bọc
Các nghĩa
-
có nhân tế bào có màng bao bọc
Having complex cells in which the genetic material is organized into membrane-bound nuclei.
It's a eukaryotic cell.
It's a eukaryotic organism.
Eukaryotic cells have nuclei.
-
thuộc sinh vật nhân thực
Of or pertaining to a eukaryote.