← Từ điển

esca

C2 noun

esca /ˈɛskə/ nghĩa là phần thịt nhô ra trên đầu cá câu (dùng làm mồi nhử)

Các nghĩa

  1. phần thịt nhô ra trên đầu cá câu (dùng làm mồi nhử)

    The fleshy growth from an anglerfish's head that acts as a lure for its prey.

  2. bệnh nấm hại nho

    A fungal disease afflicting grapes.

Dạng khác