esca
esca /ˈɛskə/ nghĩa là phần thịt nhô ra trên đầu cá câu (dùng làm mồi nhử)
Các nghĩa
-
phần thịt nhô ra trên đầu cá câu (dùng làm mồi nhử)
The fleshy growth from an anglerfish's head that acts as a lure for its prey.
-
bệnh nấm hại nho
A fungal disease afflicting grapes.
Dạng khác
- escae plural