← Từ điển

ern

C2 verb

ern /ɝn/ nghĩa là làm đau, hành hạ

Các nghĩa

  1. làm đau, hành hạ

    To run; flow.

    uk · dialectal

    I have sixty ERN.

  2. làm chảy nước mắt, xót

    To (cause to) coagulate; curdle (milk) by adding rennet and applying heat.

    scotland · uk · dialectal

Dạng khác