← Từ điển

equating

C2 noun

equating nghĩa là sự coi là tương đương, sự đánh đồng

Các nghĩa

  1. sự coi là tương đương, sự đánh đồng

    The act by which things are equated; the evaluation of things as equivalent.

    Equating fascism with communism is a time-honored trick.

Dạng khác