← Từ điển

epithet

C2 verb

epithet /ˈɛp.ɪˌθɛt/ nghĩa là gọi là, gán cho

Các nghĩa

  1. gọi là, gán cho

    To term; to refer to as.

    transitive

    He was epitheted "the king of fools".

Dạng khác