← Từ điển

epistolary

C2 noun

epistolary /ɪˈpɪstəˌlɛɹi/ nghĩa là sách bài đọc Thư Tân Ước

Các nghĩa

  1. sách bài đọc Thư Tân Ước

    A Christian liturgical book containing set readings for church services from the New Testament Epistles.

Dạng khác