← Từ điển

epigraph

C2 noun

epigraph /ˈɛpɪˌɡɹæf/ nghĩa là dòng chữ khắc (trên tòa nhà)

Các nghĩa

  1. dòng chữ khắc (trên tòa nhà)

    An inscription, especially on a building.

  2. đề từ (ở đầu sách)

    A literary quotation placed at the beginning of a book or other text.

  3. tập hợp các điểm nằm trên hoặc trên đồ thị hàm số

    The set of all points lying on or above the function's graph.

Dạng khác