epigraph
epigraph /ˈɛpɪˌɡɹæf/ nghĩa là dòng chữ khắc (trên tòa nhà)
Các nghĩa
-
dòng chữ khắc (trên tòa nhà)
An inscription, especially on a building.
-
đề từ (ở đầu sách)
A literary quotation placed at the beginning of a book or other text.
-
tập hợp các điểm nằm trên hoặc trên đồ thị hàm số
The set of all points lying on or above the function's graph.
Dạng khác
- epigraphs plural