← Từ điển

enucleation

C2 noun

enucleation nghĩa là phẫu thuật bóc tách toàn bộ cơ quan, đặc biệt là mắt và các nang, khối u

Các nghĩa

  1. phẫu thuật bóc tách toàn bộ cơ quan, đặc biệt là mắt và các nang, khối u

    The surgical removal of an intact organ, especially of the eye and of cysts and tumors.

    countable · uncountable

  2. sự loại bỏ nhân tế bào

    The removal of the nuclear body of a cell.

    countable · uncountable

  3. sự giải thích, sự làm sáng tỏ

    Explanation.

    countable · uncountable

    Perhaps this enucleation of Aristotle's theory is enough, without further commentary.

Dạng khác