← Từ điển

entombment

C2 noun

entombment /ɪnˈtuːm.mənt/ nghĩa là sự chôn cất, sự mai táng

Các nghĩa

  1. sự chôn cất, sự mai táng

    The act of entombing or the state of being entombed

  2. sự chôn lấp (bằng bê tông) các khu vực phóng xạ

    The decommissioning of a radioactive site by encasing it in concrete

Dạng khác