entombment
entombment /ɪnˈtuːm.mənt/ nghĩa là sự chôn cất, sự mai táng
Các nghĩa
-
sự chôn cất, sự mai táng
The act of entombing or the state of being entombed
-
sự chôn lấp (bằng bê tông) các khu vực phóng xạ
The decommissioning of a radioactive site by encasing it in concrete
Dạng khác
- entombments plural