← Từ điển

ennobled

C2 adj

ennobled nghĩa là được nâng cao phẩm giá, trở nên cao quý hơn

Các nghĩa

  1. được nâng cao phẩm giá, trở nên cao quý hơn

    Having been made more noble; improved.

    Also, the poetic art can be applied very usefully because the human being can also be very ennobled through fair prejudices.

Dạng khác