← Từ điển

enlightened

B2 adj

enlightened /ɪnˈlaɪtənd/ nghĩa là có học thức, hiểu biết

Các nghĩa

  1. có học thức, hiểu biết

    Educated or informed.

    His face was enlightened by happiness.

    Her face was enlightened by happiness.

    You don't feel enlightened enough not to be racists.

  2. được làm cho nhận thức

    Made aware of something.

  3. thoát khỏi ảo tưởng

    Freed from illusion.

  4. sáng suốt, đại trí

    Extraordinarily wise; having an exceedingly great wisdom.

    An enlightened mind does not need external authority.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ