← Từ điển

engraved

B2 adj

engraved /ɪnˈɡɹeɪvd/ nghĩa là được khắc

Các nghĩa

  1. được khắc

    Made by engraving.

    not-comparable

    And a wish is engraved on the base of the statue.

    Their wish is engraved on the base of the statue.

    Knowledge is used only if it's engraved in our mind.

  2. được trang trí bằng hình khắc

    Decorated with engravings.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ