engraved
engraved /ɪnˈɡɹeɪvd/ nghĩa là được khắc
Các nghĩa
-
được khắc
Made by engraving.
And a wish is engraved on the base of the statue.
Their wish is engraved on the base of the statue.
Knowledge is used only if it's engraved in our mind.
-
được trang trí bằng hình khắc
Decorated with engravings.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ