← Từ điển

engram

C2 noun

engram /ˈɛnˌɡɹæm/ nghĩa là dấu vết ký ức, vết não ghi nhớ

Các nghĩa

  1. dấu vết ký ức, vết não ghi nhớ

    A postulated physical or biochemical change in neural tissue that represents a memory.

  2. hình ảnh tâm trí đau đớn về quá khứ

    A painful, negative mental image representing a past event.

Dạng khác