← Từ điển

endowed

C1 adj

endowed /ɪnˈdaʊd/ nghĩa là được ban cho, được phú cho

Các nghĩa

  1. được ban cho, được phú cho

    Provided or furnished with something.

    not-comparable

    He was endowed with great talents.

    Some animals are endowed with special gifts.

    His daughter was endowed with beauty and grace.

  2. được tài trợ, được cấp vốn

    Founded by an endowment.

    not-comparable

    an endowed chair at a university

  3. có thân hình đầy đặn, có ngực to (phụ nữ) hoặc dương vật to (đàn ông)

    Well-endowed

    not-comparable

    GWM, 39, 5'10", 160, seeks rural, coastal-Maine male who is endwd, Gr act for long-term relation/partnership.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ