embolic
embolic nghĩa là thuộc về thuyên tắc hoặc cục tắc mạch
Các nghĩa
-
thuộc về thuyên tắc hoặc cục tắc mạch
Of or relating to an embolus or an embolism.
Dạng khác
- more embolic comparative
- most embolic superlative
embolic nghĩa là thuộc về thuyên tắc hoặc cục tắc mạch
thuộc về thuyên tắc hoặc cục tắc mạch
Of or relating to an embolus or an embolism.