elvan
elvan /ˈɛlvən/ nghĩa là thuộc hoặc liên quan đến các mạch đá fenspat hoặc đá porphyr cắt qua các mạch quặng ở vùng mỏ Cornwall
Các nghĩa
-
thuộc hoặc liên quan đến các mạch đá fenspat hoặc đá porphyr cắt qua các mạch quặng ở vùng mỏ Cornwall
Elven, elfin, pertaining to elves.
Dạng khác
- more elvan comparative
- most elvan superlative