← Từ điển

ellen

A2 noun

ellen /ˈɛl.ən/ nghĩa là sức mạnh được ban; sự an ủi; ân sủng

Các nghĩa

  1. sức mạnh được ban; sự an ủi; ân sủng

    Strength vouchsafed; comfort; grace.

    uncountable

    Ellen was white with shock.

    Yesterday I wrote to Ellen.

    Were you younger than Ellen?

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ