← Từ điển

elide

C2 verb

elide /ɪˈlaɪd/ nghĩa là bỏ qua, lược bỏ

Các nghĩa

  1. bỏ qua, lược bỏ

    To leave out or omit (something).

  2. lược bỏ (nguyên âm, âm tiết)

    To cut off, as a vowel or a syllable.

  3. gộp chung, làm mờ ranh giới

    To conflate; to smear together; to blur the distinction between.

Dạng khác