← Từ điển

egged

C2 adj

egged /ɛɡd/ nghĩa là có trứng, mang trứng

Các nghĩa

  1. có trứng, mang trứng

    Containing or bearing eggs.

    not-comparable

    They egged him on to jump off the cliff.

    They egged him on to do something risky.

    The protesters egged the politician’s car.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ