← Từ điển

Eden

B1 noun

Eden /ˈiːdən/ nghĩa là thiên đường trần gian

Các nghĩa

  1. thiên đường trần gian

    A paradise on Earth.

    broadly · countable

    The first explorers saw America as an Eden.

  2. trạng thái ngây thơ

    A state of innocence.

    broadly · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ