← Từ điển

dutar

C2 noun

dutar nghĩa là đàn dutar (đàn luýt hai dây, cổ dài, có ở Trung Á)

Các nghĩa

  1. đàn dutar (đàn luýt hai dây, cổ dài, có ở Trung Á)

    A two-stringed lute with a long neck, found in Central Asia.

    Can you play the dutar?

    As I sat and played the dutar, I thought of you.

Dạng khác