← Từ điển

dungarees

C2 noun

dungarees /ˌdʌŋ.ɡəˈɹiːz/ nghĩa là quần yếm bò

Các nghĩa

  1. quần yếm bò

    Heavy denim pants or trousers, usually with bib and braces, worn especially as work clothing.

    plural · plural-only

    Helen donned a pair of faded dungarees and grabbed her knapsack before rushing off to school.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ