← Từ điển

dunce

C1 noun

dunce /dʌns/ nghĩa là người đần độn

Các nghĩa

  1. người đần độn

    An unintelligent person.

    When a true genius appears in the world you may know him by this sign; that the dunces are all in confederacy against him.

    [...] Dunce, / Dotard, a-dozing at the very nonce, / After a life spent training for the sight!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối