← Từ điển

duff

B2 verb

duff /dʌf/ nghĩa là trộm gia súc, đổi nhãn hiệu gia súc ăn trộm

Các nghĩa

  1. trộm gia súc, đổi nhãn hiệu gia súc ăn trộm

    To alter the branding of stolen cattle; to steal cattle.

    australia

    She's up the duff.

    She is up the duff.

  2. đánh trượt, đánh trúng đất phía sau bóng

    To hit the ground behind the ball.

    us

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối