← Từ điển

duenna

C2 noun

duenna /duˈɛ.nə/ nghĩa là bà đi kèm, người hộ tống

Các nghĩa

  1. bà đi kèm, người hộ tống

    A chaperon of a young lady, usually an older woman.

  2. bảo mẫu, vú em

    A governess or nanny.

Dạng khác