← Từ điển

ducky

B2 noun

ducky /ˈdʌk.i/ nghĩa là vịt (đặc biệt là vịt cao su đồ chơi)

Các nghĩa

  1. vịt (đặc biệt là vịt cao su đồ chơi)

    A duck (aquatic bird), especially a toy rubber duck.

    childish

    Do little things for your Inner Child, like taking bubble baths. Invite a rubber ducky to play with you...

Dạng khác