← Từ điển

ducky

B2 adj

ducky /ˈdʌk.i/ nghĩa là dễ thương, đáng yêu

Các nghĩa

  1. dễ thương, đáng yêu

    Darling, charming, cute.

    endearing · slang

    My son's rubber ducky is yellow.

    Ziri found a rubber ducky in the bath.

Dạng khác