← Từ điển

duckling

C1 noun

duckling /ˈdʌklɪŋ/ nghĩa là vịt con

Các nghĩa

  1. vịt con

    A young duck.

    The small duckling can swim.

    The small duckling is swimming.

    An ugly duckling became a graceful swan.

  2. vịt cái non

    A young female duck.

Dạng khác