ducking
ducking /ˈdʌkɪŋ/ nghĩa là sự cúi xuống, né xuống
Các nghĩa
-
sự cúi xuống, né xuống
An instance of ducking down, e.g. to hide.
You're ducking the issue.
-
sự dìm xuống nước
An instance of ducking (a person in water, etc).
They gave him a ducking in the river as a punishment.
Dạng khác
- duckings plural