← Từ điển

ducking

C1 noun

ducking /ˈdʌkɪŋ/ nghĩa là sự cúi xuống, né xuống

Các nghĩa

  1. sự cúi xuống, né xuống

    An instance of ducking down, e.g. to hide.

    countable · uncountable

    You're ducking the issue.

  2. sự dìm xuống nước

    An instance of ducking (a person in water, etc).

    countable · uncountable

    They gave him a ducking in the river as a punishment.

Dạng khác