← Từ điển

dubber

C2 noun

dubber /ˈdʌbɚ/ nghĩa là bình da hình cầu (dùng ở Ấn Độ đựng bơ, dầu)

Các nghĩa

  1. bình da hình cầu (dùng ở Ấn Độ đựng bơ, dầu)

    One who dubs, or gives a name.

    […]thus to knight someone lacking in virtue dishonoured the dubber.

  2. A person who records or adds a dubbed soundtrack to a film.

Dạng khác